Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    D8A_BANH.flv Compound26896.flv Compound23101.flv Compound29061.flv Compound10125.flv Compound7190.flv Compound30217.flv Compound26154.flv Compound28051.flv Compound23097.flv Compound20266.flv Compound17020.flv Compound10133.flv Compound3938.flv Compound28738.flv Compound18308.flv Compound24676.flv Compound13942.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ 4 KII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Nhãn
    Ngày gửi: 17h:52' 20-12-2012
    Dung lượng: 96.5 KB
    Số lượt tải: 88
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2011- 2012
    MÔN: MÔN TOÁN – LỚP 4
    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    Bài 1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 8kg 25g = …………..g ; 2 tấn 30 kg = ………….. kg

    b) 13 m2 4 dm2 =…………..dm2 ; 3 giờ 35 phút = ……………phút
    Bài 2. ( < , > , = )
    a)  b) 

    c)  d) 
    Bài 3. Cho các phân số: .
    Trong các phân số đó, phân số bé hơn 1 là:…………………………………
    b) Trong các phân số đó, phân số lớn hơn 1 là:………………………………...
    Bài 4 . Đặt tính rồi tính:
    
    Bài 5. a)Tìm x biết rằng:
    x x 5 =  
    …………………. …………………..

    ………………… …………………..
    b) Tính giá trị biểu thức:
    =………………………  =……………………………
    =……………………… =……………………………
    =……………………… =……………………………
    Bài 6.
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 105 m,chiều rộng bằng chiều dài.
    Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn đó.
    Tính diện tích mảnh vườn đó.
    Bài giải
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Bài 7. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

    Trong hình bình hành ABCD có:

    a) Cạnh AB bằng cạnh: ……………………… A B

    b) Cạnh AD bằng cạnh:………………………

    c) Cạnh AB song song với cạnh:……………..
    D C
    d) Cạnh AD song song với cạnh:……………..
















    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
    KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012
    Bài 1(1,0 điểm). Đúng mỗi kết quả: 0,25 điểm.
    a) 8kg 25g = 8025g ; 2 tấn 30 kg = 2030 kg
    b) 13 m2 4 dm2 = 1304 dm2 ; 3 giờ 35 phút = 215 phút
    Bài 2 (1,0 điểm).Đúng mỗi kết quả: 0,25 điểm.
    a) > ; b) < ; c) > ; d) <
    Bài 3 (1,0 điểm). Đúng mỗi kết quả: 0,5 điểm.
    a)  ; b) 
    Bài 4 ( 2 điểm)
    + Mỗi phép tính đúng bao gồm đặt tính hàng ngang, tính đúng kết quả: 0,5 điểm. Nếu tính chưa hoàn chỉnh thì chấm như sau:
    + Không đặt tính theo hàng ngang, chỉ ghi kết quả không ghi điểm.
    a)  b)  c)  d) 
    Bài 5(2,0 điểm). Tính đúng mỗi bài ( 0,5 điểm)
    a)  ;  b)  ; 
    Chỉ ghi kết quả, không trình bày các bước tính không ghi điểm.
    Bài 6 (2,0 điểm).
    Ta có sơ đồ:

    Chiều rộng:
    105 m 0,25 điểm

    Chiều dài:
    Tổng số phần bằng nhau là:
    3 + 4 = 7 ( phần ) 0,25 điểm
    Chiều rộng mảnh vườn là:
    105 : 7 x 3 = 45 ( m ) 0,5 điểm
    Chiều dài mảnh vườn là:
    105 - 45 = 60 ( m) 0,5 điểm
    Diện tích mảnh vườn là:
    60 x 45 = 2700 ( m2 ) 0,5 điểm
    Đáp số: a) 45 m và 60 m
    b) 2700 m2
    * Ghi sai đơn vị trừ tối đa cả bài 0,25 điểm
    Không ghi đáp số trừ 0,25 điểm
    Bài 7(1,0 điểm). Đúng mỗi kết quả: 0,25 điểm.
    a) DC b) BC c) DC d) BC
    Sau khi cộng toàn bài, kết quả bài kiểm tra được làm tròn như sau:
    7,5 và 7,75 làm tròn thành 8.
    7,25 làm tròn 7.
     
    Gửi ý kiến