Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    D8A_BANH.flv Compound26896.flv Compound23101.flv Compound29061.flv Compound10125.flv Compound7190.flv Compound30217.flv Compound26154.flv Compound28051.flv Compound23097.flv Compound20266.flv Compound17020.flv Compound10133.flv Compound3938.flv Compound28738.flv Compound18308.flv Compound24676.flv Compound13942.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ 6 KII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Nhãn
    Ngày gửi: 17h:55' 20-12-2012
    Dung lượng: 84.0 KB
    Số lượt tải: 80
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
    MÔN: TOÁN – LỚP BỐN
    Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 12 tấn 50 kg = ……………..kg; b)  thế kỉ = …………….năm
    c) 1085 cm2 = …….dm2 ….cm2; d) 9 m2 58 dm2 = …………….dm2
    Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    > a) b) 
    <
    = c) d) 
    Bài 3: Tính:
    
    
    ………………
    
    Bài 4:
    a) Tìm x biết rằng:
    x x 5 =   - x = 
    x =……………………. x = ………………………
    x =……………………. x = ……………………..
    b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    20 x 98 x 5 + 25 = ………………………………………………….
    = ………………………………………………….
    = ………………………………………………….




    Bài 5:
    Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36 m. Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật, biết rằng chiều rộng bằng  chiều dài.
    Bài 6:
    a) Khoanh vào chữ đặt trước hình có diện tích lớn nhất:
    A Hình vuông có cạnh là 5 cm.
    B Hình chữ nhật có chiều dài 6 cm và chiều rộng 4 cm.
    C Hình bình hành có độ dài đáy 5cm và chiều cao 4cm.
    D Hình thoi có các đường chéo là 5 cm và 6 cm.
    b) Tính nhanh:
     …………………………………………………………………






























    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012

    Bài 1: (1 điểm): Viết đúng mỗi kết quả 0,25 điểm.
    Bài 2: (1 điểm): Ghi đúng mỗi kết quả 0,25 điểm.
    Bài 3: (2 điểm)
     ; 
     ; 
    Bài 4: (2 điểm) Ghi kết quả không trình bày các bước tính, không tính điểm.

    a) x x 5 =  b) - x = 
    x =  x = 
    x =  x = 
    b) 20 x 98 x 5 + 25 = 100 x 98 + 25
    = 9 800 + 25
    = 9825

    Bài 5: (2 điểm) ? m
    Ta có sơ đồ:
    Chiều rộng : 36 m 0,5 điểm
    Chiều dài :

    ? m
    Hiệu số phần bằng nhau:
    5 – 2 = 3 (phần) 1 điểm
    Chiều rộng:
    36 : 3 x 2 = 24 (m)
    Chiều dài:
    24 + 36 = 60 (m). 0,5 điểm
    Đáp số: Chiều rộng: 24 m
    Chiều dài: 60 m.

    Viết sai câu lời giải trừ tối đa 0,25 điểm.
    Viết sai đơn vị trừ tối đa 0,25 điểm.
    Bài 6: Đúng mỗi câu: 1 điểm
    a ) Đáp án: A b) 
    Ghi chú: Điểm cả bài được làm tròn như sau: 7,5 và 7,75 làm tròn thành 8
    7,25 làm tròn thành 7


     
    Gửi ý kiến