Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    D8A_BANH.flv Compound26896.flv Compound23101.flv Compound29061.flv Compound10125.flv Compound7190.flv Compound30217.flv Compound26154.flv Compound28051.flv Compound23097.flv Compound20266.flv Compound17020.flv Compound10133.flv Compound3938.flv Compound28738.flv Compound18308.flv Compound24676.flv Compound13942.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ TOÁN HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Nhãn
    Ngày gửi: 18h:03' 20-12-2012
    Dung lượng: 271.8 KB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – KHỐI 4
    NĂM HỌC: 2011 – 2012
    MÔN: TOÁN
    Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 2 yến 5 kg = kg ; b) 8 dm2 7 cm2 = cm2
    c) 4 phút 15 giây = giây ; d) giờ = phút
    Bài 2: Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ chấm:
    a)   ; b)  
    c)   ; d) 1 
    Bài 3: Tính:
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 
    Bài 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Phân số bằng phân số nào dưới đây ?
    A.  B.  C.  D. 
    b) Phép trừ  có kết quả là:
    A.  B. 5 C.  D. 
    c) Phân số lớn hơn 1 là:
    A.  B.  C. 
    d) Phân số bé hơn 1 là:
    A.  B.  C. 
    Bài 5: Cho hình thoi ABCD (như hình bên)
    Cạnh AB song song với cạnh:
    Cạnh AD song song với cạnh:
    Diện tích của hình thoi ABCD là:




    Bài 6: Mẹ hơn con 30 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bẳng tuổi mẹ.
    Bài giải






































    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2011 – 2012
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
    Viết đúng mỗi số thích hợp (0,25 điểm)
    a) 2 yến 5 kg = 25 kg ; b) 8 dm2 7 cm2 = 807 cm2
    c) 4 phút 15 giây = 255 giây ; d) giờ = 15 phút
    Bài 2: Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
    Viết đúng mỗi dấu thích hợp (0,25 điểm)
    a)  >  ; b)  < 
    c)  =  ; d) 1 > 
    Bài 3: Tính: (2 điểm)
    Mỗi phép tính đúng bao gồm đặt tính hàng ngang, tính đúng kết quả và rút gọn được 0,5 điểm.
    Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)
    Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    a) B  b) A  c) C  d) C 
    Bài 5: (2 điểm)
    Cạnh AB song song với cạnh CD (0,5 điểm)
    Cạnh AD song song với cạnh BC (0,5 điểm)
    Diện tích của hình thoi ABCD là 24(cm2) (1 điểm)
    Bài 6: (2 điểm)

    Tuổi con

    Tuổi mẹ (0, 5 điểm)


    Hiệu số phần bằng nhau.
    5 – 2 = 3 (phần) (0,25 điểm)
    Tuổi con là:
    30 : 3 x 2 = 20 (tuổi) (0,5 điểm)
    Tuổi mẹ là:
    30 : 3 x 5 = 50 (tuổi) (0,5 điểm)
    Đáp số: Mẹ: 50 tuổi
    Con: 20 tuổi

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓