Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    D8A_BANH.flv Compound26896.flv Compound23101.flv Compound29061.flv Compound10125.flv Compound7190.flv Compound30217.flv Compound26154.flv Compound28051.flv Compound23097.flv Compound20266.flv Compound17020.flv Compound10133.flv Compound3938.flv Compound28738.flv Compound18308.flv Compound24676.flv Compound13942.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TOÁN 5 TIẾT 34

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Nhãn
    Ngày gửi: 21h:24' 24-02-2013
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN
    Bài giảng môn toán
    hàng của số thập phân.
    đọc, viết số thập phân
    gIáO VIêN : hoàng thị thu huệ
    Kiểm tra bài cũ :
    Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số sau:
    3,6
    ;
    375
    406
    ,
    {
    Phần nguyên
    Phần thập phân
    {
    {
    {
    375,406
    Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân .
    375,406
    5
    Đơn vị
    7
    Trăm
    Chục
    3
    ,406
    ,406
    ,
    4
    6
    0
    Phần mười
    Phần trăm
    Phần nghìn
    a)
    .
    Phần mười
    Phần trăm
    Phần nghìn
    Phần
    chục
    nghìn
    3
    7
    5
    4
    0
    6
    ,
    375,406
    Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân .
    Đơn vị
    Trăm
    Chục
    Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
    Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
    Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
    Phần mười
    Phần trăm
    Phần nghìn
    Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân .
    Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
    Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
    Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
    b/ Trong số thập phân 375,406:
    - Phần nguyên gồm có:
    - Phần thập phân gồm có:
    3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
    4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
    Số thập phân 375,406 đọc là : ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
    c/ Trong số thập phân 0,1985:
    - Phần nguyên gồm có:
    - Phần thập phân gồm có:
    0 đơn vị.
    1phần mười,9phần trăm,8phần nghìn,5phần chục nghìn
    Số thập phân 0,1985l đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
    a)
    Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân .
    Bài 1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
    2,35;
    b) 301,80
    c) 1942,54
    d) 0,032
    3
    3
    3
    Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân.
    Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    Trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
    Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân .
    Bài 2: :Viết số thập phân
    a/ Năm đơn vị ,chín phần mười:
    b/ Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười,tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm):
    Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân.
    Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    Trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
    24,18
    5,9
    Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân .
    Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):

    Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân.
    Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    Trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
    6,33
    Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân .
    Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân.
    Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
    Trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
     
    Gửi ý kiến